cây trồng

 cây được thuần hoá, chọn lọc để trồng trọt, đưa vào sản xuất nông nghiệp. CT chiếm một tỉ lệ rất nhỏ trong tổng số các loài cây trên Trái Đất. CT được phân loại:1) Theo mục đích kinh tế: cây lương thực, cây lấy sợi, cây lấy dầu, cây rau, cây lấy quả, cây lấy hoa, cây cảnh, vv. 2) Theo chu kì phát triển: cây hằng năm (lúa, ngô, rau, đậu, vv.), cây lâu năm (cà phê, cao su, chè), cây lưu niên (1 năm thu hoạch, để được nhiều năm như mía, gai). 3) Theo thời gian sinh trưởng trong năm: ngắn ngày (rau, đậu, lúa ngắn ngày), dài ngày (lúa dài ngày, sắn, mía, vv.). 4) Theo phản ứng đối với ngày dài hay ngắn: lúa cao cây, đậu xanh là cây ngày ngắn, cần có một thời kì ngày ngắn mới ra hoa kết quả được; những cây gốc ôn đới như lúa mì, rau diếp (xà lách) cần có thời kì ngày dài để ra hoa kết hạt; cây trung tính ít hoặc không có phản ứng với ngày dài hay ngắn, vd. các giống lúa mới thấp cây. 5) Theo đới trồng trọt: cây xích đạo (vd. ca cao, cọ dầu), cây nhiệt đới (cao su, hồ tiêu, dừa, dứa), cây cận nhiệt đới (cam, chè, bông), cây ôn đới (lúa mì, khoai tây).



cây trồng

 useful plant

nhu cầu nước của cây trồng
 crop irrigation requirement
nhu cầu tưới của cây trồng
 crop irrigation requirement
sản lượng cây trồng
 crop yield
sự luân canh cây trồng
 rotation of crops

 crop
  • bảo hiểm cây trồng: agriculture crop insurance
  • cây trồng chính, chủ yếu: main crop
  • cây trồng một năm: annual crop
  • cây trồng sản lượng thấp: low-yielding crop
  • cây trồng thương mại: commercial crop
  • cây trồng xuất khẩu: export crop
  • diện tích cây trồng: crop area
  • giống cây trồng: crop
  • giống cây trồng chủ yếu: basic crop
  • giống cây trồng cơ bản: basic crop
  • khu vực cây trồng đơn nhất: single crop area
  • kinh tế cây trồng đơn nhất: single crop economy
  • loại cây trồng chủ yếu: main crop
  • phân bố cây trồng: crop distribution
  • sản lượng cây trồng: crop yield
  • sự hạn chế cây trồng: crop restriction
  •  cultivated plant
     grower

    các loại cây trồng cơ bản
     basic crops
    cấy ghép cây trồng
     transplant factory
    cây trồng chủ yếu
     staple crops
    cây trồng sản lượng thấp
     loyalty
    việc phun xịt cây trồng
     crop-spraying